28/09/2025
HẠCH TOÁN - KẾ TOÁN (HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY VẬN TẢI)
1. Ghi nhận phí môn bài đầu năm:
- Nợ 6425
- Có 111, 1121, 3339
2. Kết chuyển lỗ, lãi năm trước:
- Lỗ năm trước:
- Nợ 4211
- Có 4212
- Lãi năm trước:
- Nợ 4212
- Có 4211
3. Mua dầu, xăng đổ xe:
- Nợ 154 (xe 1, 2, 3...)
- Nợ 1331
- Có 331, 1111, 1121
4. Chi phí bảo hiểm xe, kiểm định xe:
- Nợ 242, 154
- Nợ 1331
- Có 331, 1111
5. Nộp thuế GTGT:
- Nợ 33311
- Có 111, 1121
6. Phân bổ chi phí bảo hiểm xe, dụng cụ liên quan đến xe:
- Nợ 154
- Có 242
7. Vay, mượn bổ sung vốn kinh doanh:
- Nợ 1111, 1121
- Có 3388, 341
8. Ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ:
- Ghi nhận doanh thu:
- Nợ 131, 1111
- Có 5113
- Có 33311
- Ghi nhận giá vốn:
- Nợ 632
- Có 154
9. Ghi nhận thu nhập, ghi giảm tài sản, chi phí từ thanh lý xe:
- Ghi nhận thu nhập:
- Nợ 1111, 131
- Có 33311, 711
- Ghi giảm tài sản:
- Nợ 214
- Có 211
- Ghi giảm chi phí:
- Nợ 811
- Nợ 1331
- Có 1111, 331
10. Ghi nhận chi phí điện nước, wifi, vận hành văn phòng:
- Nợ 154, 641, 642
- Nợ 1331
- Có 1111, 1121, 331
11. Chi phí trả lương cho nhân viên văn phòng, lái xe, điều phối xe:
- Chi phí lương:
- Nợ 154, 641, 642
- Có 3341
- Chi trả lương:
- Nợ 3341
- Có 1111, 1121, 141
- Trừ thuế TNCN:
- Nợ 3341
- Có 3335
- Trừ bảo hiểm:
- Nợ 3341
- Có 3383, 3384, 3386
- Trừ tạm ứng:
- Nợ 3341
- Có 1111, 1121
- Chi phí bảo hiểm, KPCĐ công ty đóng:
- Nợ 641, 642, 154
- Có 3382, 3383, 3384, 3386
12. Chi phí tiếp khách, ăn uống, thuê văn phòng, thuê bãi đậu xe:
- Nợ 154, 641, 642
- Nợ 1331
- Có 1111, 1121, 331
LƯU Ý: TÍNH GIÁ VỐN VẬN TẢI THEO TỪNG XE
13. Kết chuyển xác định giá vốn dịch vụ theo từng xe:
- Nợ 632 (xe 1, 2, 3...)
- Có 154 (xe 1, 2, 3...)
14. Công việc kế toán cuối tháng:
- Chốt và kiểm kê quỹ, tài sản:
- Đối chiếu và ký xác nhận với thủ quỹ
- Biên bản đối chiếu công nợ với nhà cung cấp, cá nhân:
- Xác nhận công nợ bảo hiểm, thuế
- Báo cáo lãi, lỗ kết quả kinh doanh, dòng tiền, tình hình tài chính
15. Kết chuyển tài khoản loại 5, 6, 7, 8 để xác định kết quả kinh doanh:
- Kết chuyển doanh thu bán hàng, dịch vụ:
- Nợ 5111, 5113
- Có 911
- Kết chuyển chi phí giá vốn:
- Nợ 911
- Có 632
- Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý:
- Nợ 911
- Có 641, 642
- Kết chuyển thu nhập khác:
- Nợ 711
- Có 911
- Kết chuyển chi phí khác:
- Nợ 911
- Có 811
- Kết chuyển doanh thu tài chính, lãi tỷ giá:
- Nợ 515
- Có 911
- Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối:
- Nợ 911
- Có 821
- Kết chuyển chi phí tài chính, lỗ tỷ giá:
- Nợ 911
- Có 635
16. Lập báo cáo tài chính:
- Lập bảng Cân Đối Kế Toán (CĐKT)
- Lập báo cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh (KQHĐKD)
- Lập báo cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ (LCTT)
- Thuyết minh Báo Cáo Tài Chính (BCTC)