Kế Toán Tiếng Nhật Kiều Ngân

Kế Toán Tiếng Nhật Kiều Ngân Cung cấp kiến thức và kỹ năng kế toán chuyên ngành Tiếng Nhật

12/04/2026
10 bước quyết toán thuế thu nhập cá nhân trên Etax Mobile 2026 mới nhất.
29/03/2026

10 bước quyết toán thuế thu nhập cá nhân trên Etax Mobile 2026 mới nhất.

10 bước quyết toán thuế thu nhập cá nhân trên Etax Mobile 2026 mới nhất

còn 2 ngày nữa !!! Đi làm Tranh thủ học tiếng Nhật nha!
20/02/2026

còn 2 ngày nữa !!! Đi làm
Tranh thủ học tiếng Nhật nha!


N3 Kikutan Day 5 69-72

19/02/2026

Ngày 3 Kế toán Tiếng Nhật

18/02/2026

Ngày 2 tiếp tục Kế Toán tiếng Nhật

18/02/2026

Ngày 1 Kế Toán Tiếng Nhật Kiều Ngân

Ngày 1    #売上 #経理
17/02/2026

Ngày 1 #売上 #経理

Ngày 1 #売上 #経理

09/02/2026

09/02/2026

20 động từ thường đi với に + ví dụ

01. 会う(あう):gặp mặt

人+に
• 先生に会います。
(Tôi gặp thầy/cô)

02. 住む(住む):sống, sinh sống

場所+に
• 私はホーチミンに住んでいます。
(Tôi sống ở TP.HCM)

03. 入る(はいる):vào

場所・組織+に
• 部屋に入ります。
(Vào phòng)
• 会社に入ります。
(Vào công ty)

04. 登る(のぼる):leo (núi)

山・坂+に
• 富士山に登ります。
(Leo núi Phú Sĩ)

05. 乗る(のる):lên xe

Phương tiện+に
• バスに乗ります。
(Lên xe buýt)

06. 乗り換える(のりかえる):chuyển xe

Phương tiện mới+に
• 電車に乗り換えます。
(Chuyển sang tàu điện)

07. 勝つ(かつ):thắng

Đối thủ+に
• ベトナムは日本に勝ちました。
(Việt Nam thắng Nhật)

08. 負ける(まける):thua

Đối thủ+に
• 試合で相手に負けました。
(Thua đối thủ)

09. 間に合う(まにあう):kịp

Thời gian / sự kiện+に
• 会議に間に合います。
(Kịp giờ họp)

10. 遅れる(おくれる):trễ

Thời gian / sự kiện+に
• 授業に遅れました。
(Trễ giờ học)

11. 泊まる(とまる):trọ lại

Nơi ở+に
• ホテルに泊まります。
(Ở lại khách sạn)

12. 聞く(きく):hỏi

Người+に
• 先生に聞きます。
(Hỏi thầy/cô)

13. 触る(さわる):chạm

Đối tượng+に
• ドアに触らないでください。
(Đừng chạm vào cửa)

14. 着く(つく):đến nơi

Địa điểm+に
• 駅に着きました。
(Đến ga rồi)

15. 通う(かよう):đi lại thường xuyên

Địa điểm+に
• 学校に通っています。
(Tôi đi học thường xuyên)

16. 連絡する(れんらくする):liên lạc

Người+に
• 母に連絡します。
(Liên lạc với mẹ)

17. 参加する(さんかする):tham gia

Sự kiện / hoạt động+に
• 会議に参加します。
(Tham gia cuộc họp)

18. 役に立つ(やくにたつ):có ích

Người / mục đích+に
• 仕事に役に立ちます。
(Có ích cho công việc)

19. 気を付ける(きをつける):chú ý, cẩn thận

Đối tượng cần chú ý+に
• 車に気を付けてください。
(Hãy cẩn thận xe cộ)

20. 気が付く(きがつく):nhận ra

Điều phát hiện+に
• ミスに気が付きました。
(Nhận ra lỗi)

Address

Bửu Hoà
Biên Hòa

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Kế Toán Tiếng Nhật Kiều Ngân posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share

Category